Thứ Sáu, 02/05/2025
Borja Sainz
2
Borja Sainz (Kiến tạo: Emiliano Marcondes)
17
Matthew Sorinola
38
Mustapha Bundu (Kiến tạo: Andre Gray)
39
Shane Duffy (Kiến tạo: Emiliano Marcondes)
51
Michael Obafemi (Thay: Matthew Sorinola)
62
Liam Gibbs (Thay: Forson Amankwah)
62
Frederick Issaka (Thay: Mustapha Bundu)
62
Freddie Issaka (Thay: Mustapha Bundu)
62
Anis Ben Slimane (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
63
Adam Forshaw (Thay: Darko Gyabi)
70
Rami Al Hajj (Thay: Callum Wright)
70
Oscar Schwartau (Thay: Liam Gibbs)
71
Borja Sainz (Kiến tạo: Jack Stacey)
72
Anis Ben Slimane (Kiến tạo: Jack Stacey)
80
Caleb Roberts (Thay: Andre Gray)
81
Ante Crnac
82
Ashley Barnes (Thay: Borja Sainz)
83
Brad Hills (Thay: Benjamin Chrisene)
83

Thống kê trận đấu Norwich City vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
73 Kiểm soát bóng 28
11 Phạm lỗi 5
19 Ném biên 10
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Plymouth Argyle

Tất cả (33)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

83'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Brad Hills.

83'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

82' G O O O A A A L - Ante Crnac đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ante Crnac đã trúng đích!

82' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

81'

Andre Gray rời sân và được thay thế bởi Caleb Roberts.

80'

Jack Stacey là người kiến tạo cho bàn thắng.

80' G O O O A A A L - Anis Ben Slimane đã trúng đích!

G O O O A A A L - Anis Ben Slimane đã trúng đích!

80' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

72'

Jack Stacey là người kiến tạo cho bàn thắng.

72' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

73' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

70'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Rami Al Hajj.

71'

Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

70'

Darko Gyabi rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.

63'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.

62'

Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

62'

Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Freddie Issaka.

62'

Matthew Sorinola rời sân và được thay thế bởi Michael Obafemi.

51'

Emiliano Marcondes đã kiến tạo để ghi bàn.

52' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Norwich City vs Plymouth Argyle

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Ben Chrisene (14), Jacob Sørensen (19), Kenny McLean (23), Emiliano Marcondes (11), Forson Amankwah (18), Ante Crnac (17), Borja Sainz (7)

Plymouth Argyle (4-2-3-1): Daniel Grimshaw (31), Matthew Sorinola (29), Kornel Szucs (6), Julio Pleguezuelo (5), Victor Pálsson (44), Adam Randell (20), Darko Gyabi (18), Mustapha Bundu (15), Callum Wright (11), Bali Mumba (2), Andre Gray (19)

Norwich City
Norwich City
4-3-3
1
Angus Gunn
3
Jack Stacey
4
Shane Duffy
6
Callum Doyle
14
Ben Chrisene
19
Jacob Sørensen
23
Kenny McLean
11
Emiliano Marcondes
18
Forson Amankwah
17
Ante Crnac
7
Borja Sainz
19
Andre Gray
2
Bali Mumba
11
Callum Wright
15
Mustapha Bundu
18
Darko Gyabi
20
Adam Randell
44
Victor Pálsson
5
Julio Pleguezuelo
6
Kornel Szucs
29
Matthew Sorinola
31
Daniel Grimshaw
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-2-3-1
Thay người
62’
Oscar Schwartau
Liam Gibbs
62’
Matthew Sorinola
Michael Obafemi
63’
Jacob Lungi Soerensen
Anis Ben Slimane
62’
Mustapha Bundu
Freddie Issaka
71’
Liam Gibbs
Oscar Schwartau
70’
Darko Gyabi
Adam Forshaw
83’
Benjamin Chrisene
Brad Hills
70’
Callum Wright
Rami Al Hajj
83’
Borja Sainz
Ashley Barnes
81’
Andre Gray
Caleb Roberts
Cầu thủ dự bị
Anis Ben Slimane
Michael Obafemi
George Long
Lewis Gibson
Grant Hanley
Marko Marosi
Brad Hills
Nathanael Ogbeta
Liam Gibbs
Adam Forshaw
Onel Hernández
Rami Al Hajj
Ashley Barnes
Caleb Roberts
Kaide Gordon
Freddie Issaka
Oscar Schwartau
Tegan Finn
Tình hình lực lượng

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Conor Hazard

Chấn thương mắt cá

Marcelino Núñez

Chấn thương gân kheo

Brendan Galloway

Chấn thương mắt cá

Josh Sargent

Chấn thương háng

Muhamed Tijani

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
09/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng nhất Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
10/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Leeds UnitedLeeds United45281346497T T T T T
2BurnleyBurnley45271625197H T T T T
3Sheffield UnitedSheffield United45287102789B B T B T
4SunderlandSunderland452113111576H B B B B
5Bristol CityBristol City45171612467T H T B B
6Coventry CityCoventry City4519917466T H T B B
7MillwallMillwall45181215066T T B T T
8Blackburn RoversBlackburn Rovers4519818565H T T T T
9MiddlesbroughMiddlesbrough451810171064B B T B H
10West BromWest Brom45141912861B T B B H
11SwanseaSwansea4517919-560T T T T B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday45151218-957H B B T H
13WatfordWatford4516821-856T B B B B
14Norwich CityNorwich City45131517154H B B B H
15QPRQPR45131418-1153T H T B B
16PortsmouthPortsmouth45141120-1353B H T T H
17Oxford UnitedOxford United45131319-1652B T B H T
18Stoke CityStoke City45121419-1750H T T B B
19Derby CountyDerby County45131022-849H H B T T
20Preston North EndPreston North End45101916-1149H B B B B
21Luton TownLuton Town45131022-2249H B T T T
22Hull CityHull City45121221-1048B H B T B
23Plymouth ArgylePlymouth Argyle45111321-3646B T B T T
24Cardiff CityCardiff City4591719-2344H B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X